Bản vẽ kích thước | Dải đo | 0 – 4.000 NTU, 0 – 40.00 NTU, 0 – 400.0 NTU |
![]() | Kỹ thuật đo | Phương pháp đo độ đục |
Máy dò | Máy dò ánh sáng tán xạ 90° | |
Nguồn sáng | Hồng ngoại | |
Dải nhiệt độ | -5 to 50 °C | |
Áp suất làm việc | Tối đa 6 bar ở 25 °C | |
Vật liệu thân máy | Nhựa PVC | |
Chiều dài cáp cảm biến tích hợp | 10 mét | |
Lắp ráp | In-line hoặc In-flow | |
Bảo hành đầu dò | 1 năm |
Phần tham khảo
EXT-TURBNEPH-H | Dải đo cao cho các cảm biến đo độ đục (turbidity) dựa trên phương pháp nephelometric Dải đo: 0 – 400 NTU Cáp 10 mét |
EXT-TURBNEPH-M | Dải đo trung bình cho các cảm biến đo độ đục (turbidity) dựa trên phương pháp nephelometric Dải đo: 0 – 40 NTU Cáp 10 mét |
EXT-TURBNEPH-L | Dải đo thấp cho các cảm biến đo độ đục (turbidity) dựa trên phương pháp nephelometric Dải đo: 0 – 4 NTU Cáp 10 mét |